1 Chronicles 16:21 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài không cho ai hà hiếp chúng, Ngài trách phạt các vua vì cớ họ,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhưng Ngài đã không cho phép ai hà hiếp họ; Vì cớ họ, Ngài đã quở trách các vua,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
nhưng Chúa không để cho ai ức hiếp họ ; vì thương họ, Người la rầy vua chúa :
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài không cho ai áp chế chúng,Ngài quở trách các vua vì cớ họ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài không cho ai áp bức họ; Vì cớ họ, Ngài quở trách các vua:
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa không cho ai được ra tay áp bức, Ngài quở trách các vua để bênh vực tuyển dân:
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng Ngài không cho ai làm hại họ; Ngài cảnh cáo các vua không được đụng đến họ.