1 Chronicles 16:9 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hãy ca hát cho Ngài, hãy ngợi khen Ngài! Suy gẫm về các công việc mầu của Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hãy ca ngợi Ngài, hãy ca hát chúc tụng Ngài; Hãy kể ra tất cả những việc lạ lùng của Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hát lên đi, đàn ca mừng Chúa và suy gẫm mọi kỳ công của Người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hãy ca hát cho Ngài, hãy ca ngợi Ngài;Hãy suy gẫm mọi công việc kỳ diệu của Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hãy hát cho Ngài, hãy ca ngợi Ngài! Hãy suy ngẫm tất cả công việc kỳ diệu của Ngài!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hãy hát xướng, ca ngợi Chân Thần, kể hết các thành tích kỳ diệu của Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy hát xướng cho Ngài, chúc tụng danh Ngài. Hãy thuật lại những phép lạ Ngài.