1 Chronicles 24:14 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
cái thăm thứ chín nhằm Giê-sua; cái thăm thứ mười nhằm Sê-ca-nia;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
thăm thứ mười lăm trúng Bin-ga, thăm thứ mười sáu trúng Im-me,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
thứ mười lăm : Bin-ga, thứ mười sáu : Im-me,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
thứ mười lăm trúng Binh-ga,thứ mười sáu vào Y-mê,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
thăm thứ mười lăm trúng Binh-ga, thăm thứ mười sáu trúng Y-mê,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Thăm thứ mười lăm thuộc về Binh-ga. Thăm thứ mười sáu thuộc về Y-mê.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Người thứ mười lăm là Binh-ga. Người thứ mười sáu là Im-mê.