1 Chronicles 26:12 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các người ấy làm ban trưởng của những kẻ giữ cửa; họ theo ban thứ mà hầu việc trong đền của Ðức Giê-hô-va, y như anh em mình vậy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những người ấy được chia thành các toán, đúng với người thủ lãnh, để đảm trách việc giữ cửa nơi nhà CHÚA.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Theo số các gia trưởng, những người này được phân thành nhiều nhóm để giữ cửa. Họ cũng như các anh em họ có trách nhiệm phục vụ Nhà ĐỨC CHÚA.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đây là các ban giữ cổng cùng những người trưởng ban; họ cũng như các anh em mình có nhiệm vụ phục dịch đền thờ CHÚA.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Những nhóm gác cổng nầy cùng với các trưởng nhóm theo phiên thứ mà phục vụ trong đền thờ Đức Giê-hô-va như anh em mình.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Các nhóm canh gác cổng do các trưởng tộc điều khiển, thay phiên phục vụ trong nhà Chúa Hằng Hữu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đó là những trưởng toán giữ cửa. Họ phục vụ trong đền thờ Thượng Đế. Các thân nhân họ cũng phục vụ trong đền thờ.