1 Chronicles 26:19 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðó là ban thứ của những người giữ cửa, đều là con cháu Cô-rê và con cháu Mê-ra-ri.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đó là các toán của những người phụ trách việc canh gác, trong vòng con cháu của Cô-ra và con cháu của Mê-ra-ri.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đó là các nhóm giữ cửa thuộc hàng con cháu Cô-rắc và con cháu Mơ-ra-ri.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đó là những ban canh cổng theo dòng dõi Kô-rê và Mê-ra-ri.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đó là các nhóm gác cổng thuộc con cháu của Cô-ra và Mê-ra-ri.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đó là các nhóm gác cổng, đều là dòng dõi Cô-rê và Mê-ra-ri.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đó là những nhóm giữ cửa từ các gia đình Cô-ra và Mê-ra-ri.