1 Chronicles 26:9 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Mê-sê-lê-mia có những con trai và anh em, đều là người mạnh dạn, cộng được mười tám người.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Mê-sê-lê-mi-a có các con và anh em, ai nấy đều có khả năng – mười tám người.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Mơ-se-lem-gia-hu có những người con và những anh em : mười tám người đầy dũng cảm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Mê-sê-lê-mi có các con trai và những người họ hàng, cả thảy là 18 người, đều là những người dũng mãnh.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Mê-sê-lê-mia có những người con và anh em đều là người dũng cảm, cộng mười tám người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Anh em và con trai của Mê-sê-lê-mia gồm mười tám người cũng đều là dũng sĩ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Mê-sê-lê-mia có con trai và thân thuộc là những tay thợ khéo. Tổng cộng tất cả mười tám người.