1 Chronicles 27:31 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các người đó đều là kẻ cai quản các sản nghiệp của vua Ða-vít.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Gia-xi người Hắc-ri trông coi các đàn chiên. Tất cả những người ấy là các viên chức trông coi các tài sản của Đa-vít.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Phụ trách chiên dê, có ông Gia-dít người Ha-ga. Tất cả các người này đều là những viên chức phụ trách tài sản thuộc về vua Đa-vít.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Gia-xít, người Ha-ga-rít coi sóc các bầy chiên. Tất cả những người này là viên chức quản lý sản nghiệp của vua Đa-vít.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tất cả những người nầy đều là viên chức quản lý các sản nghiệp của vua Đa-vít.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Gia-xít, người Ha-ga-rít, cai quản các đàn chiên. Đó là những người cai quản các sản nghiệp của Vua Đa-vít.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Gia-xi, người gốc Ha-rít, phụ trách các bầy súc vật. Tất cả các người đó đều là những viên chức phụ trách tài sản của vua Đa-vít.