1 Chronicles 6:73 — Compare Translations

6 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ra-mốt với địa hạt nó; A-nem với địa hạt nó;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ra-mốt và các đồng cỏ của nó, và A-nem và các đồng cỏ của nó;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ra-mốt cùng các đồng cỏ nó, A-nem cùng các đồng cỏ nó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ra-mốt và các đồng cỏ chung quanh, A-nem và các đồng cỏ chung quanh.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ra-mốt, và A-nem.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Từ chi tộc A-xe, họ hàng Ghẹt-sôn nhận các thị trấn và đồng cỏ ở Ma-sanh, Áp-đôn, Hu-cốc, và Rê-hốp.