1 Chronicles 6:79 — Compare Translations

6 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kê-đê-mốt với địa hạt nó; Mê-phát với địa hạt nó;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Kê-đê-mốt và các đồng cỏ của nó, và Mê-pha-át và các đồng cỏ của nó;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Kê-đê-mốt với các đồng cỏ nó, Mê-phát với các đồng cỏ nó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Kê-đê-mốt và các đồng cỏ chung quanh, Mê-phát và các đồng cỏ chung quanh.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Kê-đê-mốt, và Mê-phát với đồng cỏ chung quanh.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Từ chi tộc Ru-bên, họ hàng Mê-ra-ri nhận được các thị trấn và đồng cỏ ở Bê-xe trong sa mạc, Gia-xa, Kê-đê-mốt, và Mê-pha-át. (Chi tộc Ru-bên định cư ở phía đông sông Giô-đanh, đối ngang Giê-ri-cô.)