1 Chronicles 6:81 — Compare Translations

5 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hết-bôn với địa hạt nó; Gia-ê-xe với địa hạt nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hếch-bôn và các đồng cỏ của nó, và Gia-xe và các đồng cỏ của nó.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hết-rôn với các đồng cỏ nó và Gia-ê-xe cùng các đồng cỏ nó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hết-bôn và các đồng cỏ chung quanh, Gia-ê-xe và các đồng cỏ chung quanh.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hết-bôn, và Gia-ê-xe, với đồng cỏ chung quanh.