1 Corinthians 16:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Khi tôi đến, tôi sẽ sai những kẻ mà anh em đã chọn cầm thơ tôi đi, đặng đem tiền bố thí của anh em đến thành Giê-ru-sa-lem.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi tôi đến, tôi sẽ gởi những người được anh chị em tín nhiệm mang thư và món quà của anh chị em về Giê-ru-sa-lem,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Khi tới, tôi sẽ cử những người được anh em chấp thuận đi Giê-ru-sa-lem, mang thư và quà anh em đã rộng rãi quyên tặng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Khi tôi đến, tôi sẽ gởi thư và quà cho người mà anh chị em tín nhiệm đem đi Giê-ru-sa-lem.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Khi đến, tôi sẽ phái những người mà anh em tín nhiệm mang thư của tôi và tặng phẩm của anh em đến thành Giê-ru-sa-lem.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lúc đến Cô-rinh-tô tôi sẽ phái những người được anh chị em lựa chọn cầm thư uỷ nhiệm và mang tặng phẩm của anh chị em lên Giê-ru-sa-lem.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Khi tôi đến, tôi sẽ gởi cho đại diện của anh chị em mang tiền quyên góp của tôi về Giê-ru-sa-lem cùng với thư giới thiệu,