1 Corinthians 9:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ấy là lẽ binh vực của tôi đối với kẻ kiện cáo mình.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đây là lời biện hộ của tôi đối với những người đang hạch sách tôi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đây là lời biện hộ của tôi chống lại những kẻ hạch sách tôi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đối với những người phê bình tôi, đây là lời biện hộ của tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đây chính là lời biện bạch của tôi đề kháng lại những kẻ phê phán tôi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Khi có người chất vấn, tôi biện bạch như sau:
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đây là câu trả lời của tôi cho những người thắc mắc về chức sứ đồ của tôi: