1 Kings 1:14 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Trong lúc bà tâu với vua như vậy, thì chính tôi cũng sẽ đi vào sau, làm cho quả quyết các lời của bà.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Rồi khi bà còn ở đó tâu với vua, tôi sẽ vào sau bà và xác nhận những lời bà nói.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Này, khi bà còn đang ở đó hầu chuyện đức vua, thì tôi sẽ vào sau, và bổ túc cho lời bà.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Rồi đang khi bà còn ở đó tâu với vua thì tôi sẽ theo sau bà và xác nhận lời bà.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Trong lúc bà tâu với vua như vậy thì chính tôi cũng sẽ đi vào sau, và xác nhận lời của bà.”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Trong khi bà đang nói, tôi sẽ vào xác nhận với vua những lời bà nói là đúng.”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Khi bà đang nói với vua thì tôi sẽ vào và quả quyết với vua là những điều bà nói về A-đô-ni-gia là thật.”