1 Kings 8:13 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi Ðức Chúa Trời! tôi đã cất xong một cái đền dùng làm nơi ngự của Ngài, tức một nơi Ngài ở đời đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
và con rất được vinh dự xây cho Ngài một Đền Thờ nguy nga tráng lệ để làm một nơi Ngài ngự đời đời.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
con đã xây cho Ngài một ngôi nhà cao sang. Một nơi để Ngài ngự muôn đời.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Con đã xây cho Ngài một ngôi đền nguy nga tráng lệ, làm một nơi để Ngài ngự đời đời.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nhưng con đã xây cho Ngài một đền thờ nguy nga, Một nơi để Ngài ngự đời đời.”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tuy nhiên, con đã cất một Đền Thờ cho Chúa, một nơi để Ngài ngự đời đời!”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy Chúa, tôi đã xây một đền thờ tuyệt đẹp cho Ngài, một nơi ở cho Ngài đời đời.”