1 Kings 8:31 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Khi ai phạm tội cùng kẻ lân cận mình, và người ta bắt đi đó phải thề, nếu người đến thề trước bàn thờ của Chúa, tại trong đền này,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi có ai phạm tội đối với người khác và bị người ta bắt kẻ ấy phải thề, nếu kẻ ấy đến và thề trước bàn thờ Ngài trong Đền Thờ này,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nếu có ai xúc phạm đến đồng loại, và người ta lấy lời thề độc mà buộc nó phải đến thề trước Bàn Thờ của Ngài trong Đền Thờ này,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Khi có ai phạm tội nghịch lại người lân cận mình, và người ta bắt kẻ ấy phải thề; nếu kẻ ấy đến và thề trước bàn thờ Ngài trong ngôi đền nầy,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nếu có ai phạm tội với người lân cận mình và bị buộc phải thề, nên người ấy đến thề trước bàn thờ của Chúa trong đền thờ nầy,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nếu có người đứng thề trước bàn thờ của nơi này để thanh minh một tội trạng,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nếu ai làm tổn hại người khác và bị mang đến bàn thờ của đền thờ nầy. Nếu người đó thề rằng mình hoàn toàn vô tội,