1 Peter 1:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
là cơ nghiệp không hư đi, không ô uế, không suy tàn, để dành trong các từng trời cho anh em,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
để hưởng một cơ nghiệp không hư mất, không ô nhơ, và không phai tàn, đã dành sẵn trên thiên đàng cho anh chị em,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
để được hưởng gia tài không thể hư hoại, không thể vẩn đục và tàn phai. Gia tài này dành ở trên trời cho anh em,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
để thừa hưởng gia tài không thể bị phá hủy, không hư hoại hay phai tàn đã dành cho anh chị em trên trời,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
và hưởng một cơ nghiệp không hư hoại, không hoen ố, không suy tàn, để dành trong các tầng trời cho anh em,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đức Chúa Trời đã dành sẵn cho con cái Ngài một cơ nghiệp vô giá trên trời, không gì có thể làm ô nhiễm, biến chất hay mục nát được.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hiện nay chúng ta nuôi hi vọng về ân phúc Thượng Đế đã dành cho con cái Ngài. Ân phúc ấy không tiêu mất, không hư hỏng, không tàn héo hiện đang được để dành trên thiên đàng cho anh chị em.