1 Samuel 17:30 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Người dan xa anh mình, lặp hỏi những người khác cũng một câu ấy, thì người ta đáp như lần thứ nhứt.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đoạn chàng rời khỏi anh chàng và lặp lại câu hỏi như trước. Người ta cũng trả lời chàng tương tự.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Cậu bỏ anh đến với người khác, và cũng hỏi như thế. Người ta cũng trả lời như trước.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chàng quay lưng đi khỏi anh mình, lặp lại câu hỏi với một người lính khác. Mỗi lần Đa-vít hỏi, các binh sĩ cứ đáp y như lần đầu.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chàng quay khỏi anh mình, đến với người khác lặp lại câu hỏi ấy, thì người ta cũng trả lời như lần trước.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nói xong, Đa-vít đến hỏi một người khác cùng một câu như trước, và cũng được trả lời như thế.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Rồi ông quay sang những người khác và lặp lại câu hỏi thì họ cũng trả lời y như trước.