1 Samuel 18:26 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các tôi tớ kể lại những lời nầy cho Ða-vít nghe, thì Ða-vít chìu theo sự buộc ấy mà làm phò mã của vua. Trước kỳ định,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi triều thần của vua nói lại với Đa-vít những lời ấy, Đa-vít cho việc làm rể của vua là việc có thể thực hiện được. Bấy giờ khi thời hạn ấn định cho cuộc hôn lễ gần đến,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Triều thần vua Sa-un thuật lại cho ông Đa-vít những lời ấy. Ông Đa-vít thấy chuyện làm rể vua là phải. Chưa hết hạn,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Khi triều thần thuật lại những lời ấy cho Đa-vít, chàng bằng lòng nộp sính lễ như trên để làm phò mã vua. Trước khi hết hạn,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Khi triều thần của vua thuật lại những lời nầy cho Đa-vít nghe, Đa-vít chấp nhận điều kiện ấy để làm phò mã. Trước kỳ hạn,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nghe điều kiện này, Đa-vít vui vẻ chấp nhận. Trước khi hết thời hạn,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Khi các tôi tớ Sau-lơ thuật điều đó cho Đa-vít nghe thì ông bằng lòng làm rể vua.