1 Samuel 21:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Bây giờ, thầy có chi trong tay? Hãy trao cho ta năm ổ bánh hay là vật gì thầy có thế tìm được.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Bây giờ thầy có gì ăn không? Xin thầy cho tôi năm cái bánh hay món gì để ăn cũng được.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ông Đa-vít nói với tư tế A-khi-me-léc : Đức vua đã giao cho tôi một nhiệm vụ và bảo tôi : Không ai được biết gì về sứ mạng và nhiệm vụ ta giao cho ngươi. Các đầy tớ thì tôi đã hẹn đến chỗ kia rồi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Bây giờ ông có sẵn thức ăn gì không? Xin ông cho tôi năm ổ bánh hoặc có gì cũng được.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Bây giờ, ông có gì ăn không? Xin cho tôi năm ổ bánh hay là thức gì ông có thể tìm được.”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Bây giờ ông có gì ăn không? Cho tôi năm ổ bánh hay thức ăn gì có sẵn cũng được.”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Bây giờ, thầy có thức ăn gì không? Cho tôi năm ổ bánh hay bất cứ món gì thầy có sẵn.”