1 Samuel 26:13 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðoạn, Ða-vít sang qua bên kia, dừng lại tại trên chót núi, xa trại quân. có một khoảng xa cách nhau.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Sau khi Đa-vít đã đi qua phía bên kia và đứng trên một ngọn đồi xa xa, hai bên cách nhau một khoảng khá xa,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ông Đa-vít đi sang phía bên kia và đứng trên đỉnh núi, ở đàng xa ; có một khoảng cách lớn giữa họ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đa-vít băng qua đồi bên kia, đứng trên đỉnh, cách xa trại quân; có một khoảng cách lớn giữa họ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Rồi Đa-vít sang phía bên kia, đứng trên đỉnh núi, cách họ một khoảng rất xa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Khi đã qua đến đỉnh đồi bên kia, cách xa trại quân,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đa-vít băng qua bên kia đồi đứng trên đỉnh núi xa doanh trại Sau-lơ. Hai bên cách nhau khá xa.