1 Samuel 28:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Sau-lơ chỉ Ðức Giê-hô-va thề cùng người rằng: Ta chỉ Ðức Giê-hô-va hằng sống mà thề, sẽ chẳng xảy đến cho ngươi một điều hại chi về việc nầy đâu!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Sau-lơ nhân danh CHÚA và thề với bà ấy, “Có CHÚA hằng sống chứng giám, bà sẽ không bị hình phạt gì về việc này.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vua Sa-un lấy ĐỨC CHÚA mà thề với bà ấy : Có ĐỨC CHÚA hằng sống, tôi xin thề rằng bà sẽ không mắc lỗi trong việc này.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Vua Sau-lơ nhân danh CHÚA thề với bà: “Có CHÚA Hằng Sống, bà sẽ không mắc tội về việc này.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Sau-lơ chỉ Đức Giê-hô-va mà thề với bà ấy: “Thật như Đức Giê-hô-va hằng sống, bà sẽ không bị hình phạt gì về việc nầy cả!”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Sau-lơ chỉ Danh Chúa Hằng Hữu mà thề: “Thật như Chúa Hằng Hữu hằng sống, sẽ không có điều gì xấu xảy đến cho bà.”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Sau-lơ nhân danh CHÚA cam kết với người đàn bà, “Tôi hứa trong danh CHÚA là chị sẽ không gặp lôi thôi gì đâu.”