1 Samuel 28:23 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Sau-lơ từ chối mà rằng: Ta không ăn. Nhưng các đầy tớ người và người đờn bà ép nài quá đến đỗi người phải xuôi theo lời chúng; người bèn chổi dậy khỏi đất và ngồi trên giường.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhưng ông từ chối và nói, “Ta không ăn đâu.” Nhưng các tôi tớ của ông và người đàn bà cứ nài nỉ mãi, nên ông nghe theo lời họ. Ông đứng dậy khỏi đất và ngồi lên giường.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vua từ chối và nói : Ta sẽ không ăn đâu. Các người theo hầu cũng như người đàn bà nài nỉ vua, nên vua nghe theo họ. Vua trỗi dậy từ dưới đất và ngồi lên giường.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Vua từ chối: “Ta không ăn.” Nhưng các triều thần và ngay cả người đàn bà cứ năn nỉ mãi nên vua nghe theo họ. Vua nhổm dậy khỏi đất và ngồi lên giường.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Sau-lơ từ chối và nói: “Ta không ăn.” Nhưng các người theo hầu vua cũng như người đàn bà nài nỉ quá nên vua phải nghe theo họ. Vua đứng dậy và ngồi lên giường.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Sau-lơ từ chối: “Ta không ăn.” Nhưng hai người theo vua và bà bóng cứ nài nỉ mãi, cuối cùng vua đành đứng dậy và ngồi trên giường.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng Sau-lơ từ chối bảo rằng, “Tôi không ăn đâu.” Tuy nhiên các đầy tớ và người đàn bà ép nài cho nên ông chịu ăn. Ông đứng lên khỏi đất và ngồi trên giường.