1 Thessalonians 2:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi anh em, chính anh em biết rõ rằng chúng tôi đã đến nơi anh em, ấy chẳng phải là vô ích đâu;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Thưa anh chị em, chính anh chị em đã biết rõ, lần chúng tôi đến thăm anh chị em trước đây thật không uổng phí chút nào.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
*Thật vậy, thưa anh em, chính anh em biết rằng việc anh em đón tiếp chúng tôi không phải vô ích.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thưa anh chị em, chính anh chị em biết rằng việc anh chị em tiếp đón chúng tôi không phải là vô ích.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Thưa anh em, chính anh em biết rằng việc chúng tôi đến thăm anh em không phải là vô ích.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Thưa anh chị em thân yêu, anh chị em đã biết cuộc viếng thăm của chúng tôi không phải vô ích.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thưa anh chị em, anh chị em biết rằng cuộc viếng thăm anh chị em của chúng tôi không phải là thất bại.