1 Thessalonians 4:12 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
hầu cho ăn ở với người ngoại cách ngay thẳng, và không thiếu chi hết.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
để nếp sống của anh chị em được người ngoài kính trọng, và anh chị em không thiếu thốn gì.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Như vậy, lối sống của anh em sẽ được người ngoài cảm phục, và anh em sẽ không cần nhờ đến ai.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Như thế, đời sống anh chị em được người ngoài kính trọng và không thiếu thốn gì cả.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
như vậy, nếp sống anh em được người ngoại cảm phục, và anh em không lệ thuộc vào ai cả.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Do nếp sống đó, anh chị em được người chưa tin Chúa tôn trọng, và khỏi phiền luỵ, nhờ cậy ai.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Làm như thế thì những người không phải tín hữu sẽ kính nể anh chị em và anh chị em sẽ không phải sống lệ thuộc vào người khác.