1 Thessalonians 4:13 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi anh em, chúng tôi chẳng muốn anh em không biết về phần người đã ngủ, hầu cho anh em chớ buồn rầu như người khác không có sự trông cậy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Thưa anh chị em, chúng tôi không muốn anh chị em không biết gì về những người đã ngủ, để anh chị em không buồn thảm như những người khác, là những người không có hy vọng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
*Thưa anh em, về những ai đã an giấc ngàn thu, chúng tôi không muốn để anh em chẳng hay biết gì, hầu anh em khỏi buồn phiền như những người khác, là những người không có niềm hy vọng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thưa anh chị em, về những người đã ngủ chúng tôi không muốn để anh chị em không biết và đau buồn như những người khác không có hy vọng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Thưa anh em, chúng tôi không muốn anh em không biết về những người đã ngủ, để anh em không đau buồn như người khác không có hi vọng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Thưa anh chị em, chúng tôi muốn anh chị em biết số phận những người đã khuất, để anh chị em khỏi buồn rầu như người tuyệt vọng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thưa anh chị em, chúng tôi muốn anh chị em biết về các tín hữu đã qua đời để anh chị em không quá buồn rầu như những người không có niềm hi vọng.