2 Chronicles 20:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng đã ở đó, và đã cất cho danh Chúa một đền thánh mà rằng:
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Họ đã ở trong xứ đó và xây dựng trong đó một đền thánh cho danh Ngài, mà rằng,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chính trên đất đó mà họ đã cư ngụ, đã xây một thánh điện kính danh Ngài. Họ nói :
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Họ đã sống trong xứ, xây một đền thánh cho danh Ngài. Họ nói:
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ đã ở đó và đã xây cất cho danh Ngài một đền thánh, và nói rằng:
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Dân Chúa đã định cư tại đây và xây cất một Đền Thờ cho Danh Chúa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ sống trong xứ nầy và xây một đền thờ cho Ngài. Họ cầu xin,