2 Chronicles 34:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Người làm điều thiện trước mặt Ðức Giê-hô-va, và đi theo con đường của Ða-vít, tổ phụ người, không xây về bên hữu hay là bên tả.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ông làm điều tốt trước mặt CHÚA và bước đi trong các đường lối của Đa-vít tổ tiên ông, không quay qua bên phải hoặc bên trái.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vua đã làm những điều ngay chính trước mắt ĐỨC CHÚA và đi theo đường lối vua Đa-vít, tổ tiên vua ; vua không đi trệch bên phải bên trái.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Vua làm điều thiện trước mắt CHÚA, sống theo đường lối của vua Đa-vít, tổ phụ mình, không xoay qua bên phải hay bên trái.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Vua làm điều ngay thẳng dưới mắt Đức Giê-hô-va và đi theo con đường của Đa-vít, tổ phụ mình, không quay qua bên phải hay bên trái.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vua làm điều công chính thiện lành trước mặt Chúa Hằng Hữu, theo đúng đường lối của Đa-vít, tổ phụ mình, không sai lệch chút nào.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ông làm điều phải trước mặt CHÚA. Ông sống y như Đa-vít, tổ tiên mình và luôn luôn làm điều thiện.