2 Chronicles 6:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va đã làm ứng nghiệm lời Ngài phán, khiến tôi kế cho Ða-vít, cha tôi, lên ngôi trị vì Y-sơ-ra-ên, y như Ðức Giê-hô-va đã hứa: nên tôi có cất đền cho danh Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA đã làm thành những lời Ngài đã phán. Tôi đã được nhấc lên kế vị của Đa-vít cha tôi và được ngồi trên ngai của I-sơ-ra-ên như CHÚA đã phán, và tôi cũng đã xây một Đền Thờ cho danh CHÚA, Đức Chúa Trời của I-sơ-ra-ên.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ĐỨC CHÚA đã thực hiện lời Người phán ; ta đã lên kế vị Đa-vít thân phụ ta và ngồi trên ngai Ít-ra-en, như ĐỨC CHÚA đã phán ; ta đã xây nhà để kính Danh ĐỨC CHÚA, Thiên Chúa của Ít-ra-en,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA đã giữ lời hứa của Ngài, cho tôi lên ngôi kế vị vua cha Đa-vít, trị vì Y-sơ-ra-ên như CHÚA đã hứa, và tôi đã xây đền thờ cho danh CHÚA, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Bây giờ, Đức Giê-hô-va đã làm ứng nghiệm lời Ngài phán, khiến trẫm kế vị thân phụ trẫm là Đa-vít để trị vì Y-sơ-ra-ên, đúng như Đức Giê-hô-va đã phán, và trẫm đã xây cất đền thờ cho danh Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Và bây giờ, Chúa Hằng Hữu đã thực hiện điều Ngài hứa, vì ta đã lên ngôi kế vị cha ta là Đa-vít, trị vì Ít-ra-ên, đúng như Chúa đã phán. Ta cũng đã xây cất xong Đền Thờ cho Danh Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời của Ít-ra-ên.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nay CHÚA đã giữ lời hứa của Ngài. Ta hiện làm vua thay Đa-vít, cha ta. Ta đang trị vì trên Ít-ra-en theo như CHÚA hứa, và ta đã xây một đền thờ cho CHÚA, Thượng Đế của Ít-ra-en.