2 Chronicles 6:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
và tại đền ấy đã đặt cái hòm đựng giao ước của Ðức Giê-hô-va mà Ngài lập với dân Y-sơ-ra-ên.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đây này tôi đã làm một chỗ để đặt Rương Giao Ước, trong đó có đựng giao ước CHÚA đã lập với dân I-sơ-ra-ên.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
nơi đó ta đã đặt Hòm Bia có Giao Ước của ĐỨC CHÚA, Giao Ước Người đã thiết lập với con cái Ít-ra-en.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
tại nơi đó tôi đã đặt rương, là rương chứa giao ước mà CHÚA đã lập với dân Y-sơ-ra-ên.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tại đó, trẫm đã đặt cái Hòm có giao ước của Đức Giê-hô-va mà Ngài đã lập với dân Y-sơ-ra-ên.”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ta đã rước vào đây Hòm Giao Ước của Chúa, tượng trưng giao ước Chúa Hằng Hữu đã lập với người Ít-ra-ên.”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nơi đó ta đặt Rương, trong đó có Giao Ước CHÚA lập với dân Ít-ra-en.”