2 Chronicles 6:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nhưng tôi đã cất một cái đền cho Chúa trú ngụ, một nơi cho Chúa ở đời đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
và con thật được vinh dự xây cho Ngài một Đền Thờ tráng lệ, làm một nơi để Ngài ngự đời đời.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nhưng chính con, con đã xây cho Ngài một ngôi nhà cao sang, một nơi để Ngài ngự muôn đời.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Còn chính con, con đã xây một ngôi đền nguy nga cho Chúa, một nơi để Ngài ngự đời đời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nhưng con đã xây cất một đền thờ làm nơi ở cho Chúa, một nơi để Chúa ngự đời đời.”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng con đã xây một Đền Thờ tráng lệ để Chúa ngự đời đời!”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy Chúa, tôi đã xây một đền thờ nguy nga cho Ngài, một nơi để Ngài ngự đời đời.”