2 Corinthians 4:9 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
bị bắt bớ, nhưng không đến bỏ; bị đánh đập, nhưng không đến chết mất.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
bị bách hại nhưng không bị bỏ rơi, bị quật ngã nhưng không bị tiêu diệt.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
bị ngược đãi, nhưng không bị bỏ rơi ; bị quật ngã, nhưng không bị tiêu diệt.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng tôi bị bắt bớ nhưng không bị bỏ rơi, chúng tôi bị đánh ngã nhưng không bị hủy diệt,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
bị bắt bớ, nhưng không bị bỏ rơi; bị quật ngã, nhưng không bị tiêu diệt.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
bị bức hại nhưng không mất nơi nương tựa, bị quật ngã nhưng không bị tiêu diệt.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng tôi bị hành hại nhưng Thượng Đế không lìa bỏ chúng tôi. Đôi khi chúng tôi bị tổn thương nhưng chưa chết.