2 Kings 18:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Người làm điều thiện trước mặt Ðức Giê-hô-va y như Ða-vít, tổ phụ người, đã làm.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ông làm điều tốt trước mặt CHÚA giống như Đa-vít tổ tiên ông đã làm.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vua đã làm điều ngay chính trước mắt ĐỨC CHÚA, đúng như vua Đa-vít, tổ phụ vua đã làm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Vua làm điều ngay lành trước mặt CHÚA như tổ phụ Đa-vít của vua đã làm.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Vua làm điều ngay thẳng dưới mắt Đức Giê-hô-va như Đa-vít, tổ phụ vua, đã làm.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ê-xê-chia làm điều thiện trước mặt Chúa Hằng Hữu theo gương Đa-vít tổ tiên vua.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ê-xê-chia làm điều thiện trước mặt CHÚA như tổ tiên mình là Đa-vít đã làm.