2 Peter 1:6 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
thêm cho học thức sự tiết độ, thêm cho tiết độ sự nhịn nhục, thêm cho nhịn nhục sự tôn kính,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
thêm cho tri thức tiết độ, thêm cho tiết độ kiên trì, thêm cho kiên trì lòng tin kính,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
có hiểu biết lại thêm tiết độ, có tiết độ lại thêm kiên nhẫn, có kiên nhẫn lại thêm đạo đức,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
thêm cho hiểu biết tiết chế, thêm cho tiết chế kiên trì, thêm cho kiên trì tin kính,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
thêm cho tri thức tính tiết chế, thêm cho tiết chế tính kiên nhẫn, thêm cho kiên nhẫn lòng tin kính,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lại phải biết tự chủ và kiên tâm sống một cuộc đời tin kính.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
có hiểu biết, thêm tiết độ; có tiết độ, thêm nhẫn nhục; có nhẫn nhục, thêm thánh thiện;