2 Peter 1:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
thêm cho tôn kính tình yêu thương anh em, thêm cho tình yêu thương anh em lòng yêu mến.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
thêm cho lòng tin kính tình thương lẫn nhau, và thêm cho tình thương lẫn nhau tình yêu vô điều kiện.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
có đạo đức lại thêm tình huynh đệ, có tình huynh đệ lại thêm bác ái.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
thêm cho tin kính tình huynh đệ, thêm cho tình huynh đệ tình yêu thương.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
thêm cho lòng tin kính tình huynh đệ, thêm cho tình huynh đệ tình yêu thương.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhờ đó, anh chị em biết đối xử với người đồng loại trong tình anh em, và nhất là yêu thương họ cách chân thành.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
có thánh thiện, thêm lòng nhân từ đối với anh chị em và có nhân từ, thêm tình yêu thương.