2 Samuel 1:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ða-vít bèn xé quần áo mình; hết thảy những người đi theo cũng đều làm như vậy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đa-vít nắm lấy áo ông mà xé ra; những người theo ông cũng làm vậy.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ông Đa-vít nắm lấy áo mình mà xé ra, tất cả những người ở với ông cũng vậy.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đa-vít liền nắm áo mình xé rách ra. Tất cả những người ở với chàng cũng làm y như vậy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đa-vít nắm lấy áo mình xé ra; tất cả những người ở với ông cũng làm như vậy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đa-vít xé áo và thuộc hạ cũng làm theo.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đa-vít nghe vậy liền xé quần áo bày tỏ lòng đau buồn. Những người theo ông cũng làm như thế.