2 Samuel 11:26 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Khi vợ U-ri hay rằng chồng mình đã thác, thì than khóc U-ri.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi vợ của U-ri-a nghe tin U-ri-a chồng bà đã tử trận, bà để tang than khóc chồng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vợ ông U-ri-gia nghe tin ông U-ri-gia, chồng mình, đã chết, thì làm ma cho chồng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Bà vợ ông U-ri-gia nghe tin chồng tử trận, liền than khóc chồng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Khi vợ U-ri nghe tin U-ri, chồng mình, đã chết thì than khóc chồng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Khi được tin U-ri tử trận, Bát-sê-ba than khóc chồng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Khi vợ U-ri nghe tin chồng mình tử trận, liền than khóc.