2 Samuel 18:30 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Vua phán cùng người rằng: Hãy lui ra và đứng tại đó. Người bèn lui ra và chờ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vua bảo, “Hãy tránh qua một bên và đứng đó.” Vậy ông tránh qua một bên và đứng đó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vua nói : Hãy lui ra một bên và đứng đó. Anh lui ra một bên và đứng chờ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Vua bảo: “Đứng lui ra bên kia!” Anh lui ra một bên, đứng chầu.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Vua nói: “Hãy lui ra một bên và đứng đó.” A-hi-mát lui ra và đứng chờ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vua truyền: “Đứng sang một bên.” A-hi-mát vâng lời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Vua bảo, “Ngươi hãy bước qua đây và chờ đó.” Vậy A-hi-mát bước qua một bên và đứng chờ.