2 Samuel 22:29 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va ôi! thật Ngài làm ngọn đèn tôi, Và Ðức Giê-hô-va sẽ chiếu sáng sự tối tăm tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Lạy CHÚA, vì Ngài là ngọn đèn của con; CHÚA biến hoàn cảnh tối tăm của con trở nên sáng sủa.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vâng, Ngài là ngọn đèn của con, lạy ĐỨC CHÚA, ĐỨC CHÚA soi chiếu vào đời con tăm tối mịt mù.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy CHÚA, Ngài là ngọn đèn của con,CHÚA soi chiếu vào đời con, xua tan bóng tối tử vong và tội lỗi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va ôi! Ngài là ngọn đèn của con, Đức Giê-hô-va sẽ chiếu vào sự tăm tối của con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu thắp đèn tôi sáng. Đức Chúa Trời luôn dẫn lối soi đàng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy CHÚA, Ngài ban ánh sáng cho ngọn đèn của tôi. Thượng Đế chiếu sáng chỗ tối quanh tôi.