2 Samuel 22:41 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa cũng khiến kẻ thù nghịch xây lưng cùng tôi, Hầu cho tôi diệt những kẻ ghét tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài khiến quân thù của con phải quay lưng bỏ chạy; Và cho con tiêu diệt những kẻ ghét con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngài bắt cừu địch con quay lưng chạy trốn ; con tiêu diệt những kẻ oán thù con.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúa bắt kẻ thù quay lưng chạy trốn,Con tiêu diệt những kẻ oán thù con.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa cũng khiến kẻ thù của con quay lưng bỏ chạy Để con tiêu diệt những kẻ ghét con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa khiến địch quay lưng trốn chạy. Bọn ghét tôi bị đánh tan hoang.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài khiến kẻ thù lui bước, tôi tiêu diệt những kẻ ghét tôi.