2 Samuel 22:6 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Những dây của địa ngục đã vấn tôi, Lưới sự chết có hãm bắt tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các dây của âm phủ trói cột tôi; Các bẫy của tử thần sập xuống bắt lấy tôi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
màng lưới âm ty bủa vây tứ phía, bẫy tử thần ập xuống trên tôi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Dây Âm phủ vương vấn bao quanh,Bẫy tử thần đón chờ con sập.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Những dây của âm phủ quấn quanh tôi, Bẫy tử thần đã bắt lấy tôi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Âm phủ thắt chặt dây oan nghiệt; lưới tử thần chằng chịt dưới chân.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các dây sự chết quấn chặt tôi. Bẫy sự chết ở trước tôi.