2 Samuel 22:9 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Khói bay ra từ lỗ mũi Ngài, Và từ miệng Ngài phát ra ngọn lửa hực. Ngài khiến than hừng đỏ phun ra,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khói bay ra từ lỗ mũi Ngài; Lửa hừng thiêu đốt thoát ra từ miệng Ngài; Làm bùng cháy các than.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Từ thánh nhan Người, khói bốc lửa thiêu, và than hồng tung toé.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Khói bốc lên từ mũi Ngài,Miệng Ngài phát ra ngọn lửa thiêu nuốtVà than hồng cháy rực.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Khói bốc ra từ mũi Ngài; Lửa thiêu rụi ra từ miệng Ngài, Và than hồng cháy rực từ Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Khói bay từ mũi Chúa; Miệng Ngài phun ngọn lửa. Làm than cháy đỏ hực.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Khói xịt ra từ lỗ mũi Ngài, miệng Ngài phát ra ngọn lửa hừng, than cháy đỏ đi trước mặt Ngài.