2 Thessalonians 1:10 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
tức là khi Ngài sẽ đến trong ngày đó, để được sáng danh trong các thánh đồ, được khen ngợi trong mọi kẻ tin; vì anh em đã tin lời chúng tôi làm chứng trước mặt anh em.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
khi Ngài ngự đến để được tôn vinh giữa các thánh đồ của Ngài và giữa sự chiêm ngưỡng của mọi người tin thờ Ngài trong ngày ấy, vì anh chị em đã tin lời chứng của chúng tôi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
khi Người đến, trong ngày ấy, để được tôn vinh giữa các thần thánh của Người, và được ngưỡng mộ giữa mọi kẻ đã tin, mà anh em cũng đã tin lời chứng của chúng tôi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Vào ngày ấy, khi Ngài đến để được tôn vinh giữa các thánh và được chiêm ngưỡng giữa mọi người đã tin; mà anh chị em là những người trong số đó vì anh chị em đã tin lời chứng của chúng tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
khi Ngài đến trong Ngày ấy, để được tôn vinh giữa các thánh đồ và được chiêm ngưỡng bởi tất cả những người tin, trong đó có anh em, vì anh em đã tin lời chứng của chúng tôi trước mặt anh em.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngày ấy, Chúa sẽ xuất hiện để các tín hữu thánh thiện của Ngài tung hô, ca tụng. Trong số ấy có cả anh chị em là người đã tin Chúa nhờ lời chứng của chúng tôi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Việc đó sẽ xảy ra trong ngày Chúa Giê-xu hiện đến để nhận vinh hiển cùng với con dân thánh của Ngài. Và những người tin sẽ kinh ngạc về Chúa Giê-xu. Anh chị em cũng thuộc nhóm người ấy vì anh chị em tin điều chúng tôi nói.