2 Thessalonians 3:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Vả, chúng tôi nghe trong anh em có kẻ ăn ở bậy bạ, chẳng hề làm lụng, trở chăm những sự vô ích thôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Thế mà chúng tôi đã nghe rằng một số người ở giữa anh chị em đang sống rất biếng nhác, chẳng chịu làm việc gì cả, nhưng chỉ lăng xăng làm ra vẻ như bận rộn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thế mà chúng tôi nghe nói : trong anh em có một số người sống vô kỷ luật, chẳng làm việc gì, mà việc gì cũng xen vào.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Vậy mà chúng tôi nghe rằng trong vòng anh chị em có người sống vô trách nhiệm; không chịu làm việc, chỉ ngồi lê đôi mách.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Vì chúng tôi nghe rằng trong anh em có người sống lười biếng, không chịu làm việc mà lại hay xen vào chuyện người khác.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tuy nhiên, chúng tôi nghe trong anh chị em có mấy người sống biếng nhác, không chịu làm việc, mà còn thích xen vào chuyện người khác.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng tôi nghe nói một vài người trong anh chị em không chịu làm việc. Không những họ ở không mà còn xen vào chuyện người khác.