2 Thessalonians 3:4 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Về phần anh em, chúng tôi có lòng tin cậy trong Chúa rằng anh em đương làm và sẽ làm những việc chúng tôi dặn biểu.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng tôi có niềm tin vững vàng trong Chúa về anh chị em rằng anh chị em đang làm và sẽ tiếp tục làm những gì chúng tôi truyền cho anh chị em.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Trong Chúa, chúng tôi tin tưởng vào anh em : anh em đang làm và sẽ làm những gì chúng tôi truyền.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Trong Chúa, chúng tôi tin tưởng nơi anh chị em rằng anh chị em đang và sẽ làm những điều chúng tôi truyền.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Trong Chúa, chúng tôi tin chắc rằng anh em đang và sẽ làm những việc chúng tôi đã dạy bảo.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Trong Chúa, chúng tôi tin chắc anh chị em luôn luôn thực hành những điều chúng tôi dặn bảo.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa khiến chúng tôi tin chắc những gì anh chị em hiện đang làm và sẽ làm những điều tôi chỉ bảo anh chị em.