Acts 26:19 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tâu vua Aïc-ríp-ba, từ đó, tôi chẳng hề dám chống cự với sự hiện thấy trên trời;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tâu Vua Ạc-ríp-pa, kể từ đó tôi không dám bất tuân khải tượng từ trời,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Từ đó, kính thưa đức vua Ác-ríp-pa, tôi đã không cưỡng lại thị kiến bởi trời.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Muôn tâu, vì thế, tôi không dám bất phục khải tượng từ trời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tâu vua Ạc-ríp-pa, từ đó, tôi không dám chống cự với khải tượng từ trời;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Tâu Vua Ạc-ríp-ba, vì thế tôi vâng phục khải tượng từ trời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tâu vua A-ríp-ba, sau khi thấy khải tượng ấy, tôi tuyệt đối tuân theo.