Deuteronomy 14:12 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Song, nầy là những con các ngươi không nên ăn: chim ưng, chim ngạc, con kên kên;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
nhưng đây là những thứ chim anh chị em chớ ăn: đại bàng, kên kên lớn, ó biển,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đây là những loài chim anh em không được ăn : đại bàng, diều hâu, ó biển,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nhưng sau đây là các loài chim không được phép ăn: chim đại bàng, kên kên, ó biển,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nhưng đây là các loài chim mà anh em không được ăn: đại bàng, diều hâu, kên kên;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Trừ ra phượng hoàng, kên kên, ó biển,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
nhưng đừng ăn các loại chim như phượng hoàng, kên kên, kên kên đen,