Deuteronomy 4:35 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngươi đã chứng kiến mọi điều đó, để nhìn biết rằng Giê-hô-va, ấy là Ðức Chúa Trời, chớ không ai khác hơn Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những việc ấy đã được bày tỏ cho anh chị em thấy, để anh chị em nhận biết rằng CHÚA chính là Đức Chúa Trời; ngoài Ngài ra không có thần nào khác.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chính anh (em) đã được cho thấy những điều đó, để biết rằng ĐỨC CHÚA là Thiên Chúa và ngoài Người ra không có thần nào khác nữa.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Anh chị em được Chúa cho thấy những việc đó để anh chị em biết rằng CHÚA là Đức Chúa Trời, ngoài Ngài ra không có chúa nào khác.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Anh em đã chứng kiến những việc đó để anh em nhận biết rằng Giê-hô-va là Đức Chúa Trời, ngoài Ngài không có chúa nào khác.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đó là những việc Ngài cho anh em thấy tận mắt, để anh em ý thức được chính Chúa Hằng Hữu là Đức Chúa Trời, ngoài ra không có thần nào khác.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài bày tỏ cho các ngươi những điều đó để các ngươi biết Ngài chính là Thượng Đế và không có CHÚA nào khác ngoài Ngài.