Deuteronomy 6:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
những nhà đầy đủ các thứ của mà ngươi không có chất chứa; các giếng mà ngươi không có đào; cây nho và cây ô-li-ve mà ngươi không có trồng; khi ngươi ăn và được no nê,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
những nhà cửa đầy dẫy của cải mà anh chị em không nhọc công gây dựng, những giếng nước đã đào sẵn mà anh chị em không bỏ công sức ra đào, những vườn nho và những rẫy ô-liu mà anh chị em không trồng tỉa, khi anh chị em đã ăn uống no nê thỏa thích rồi,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
những nhà đầy mọi thứ của cải mà anh (em) đã không để vào đó, những bể nước đào sẵn mà anh (em) đã không đào, những vườn nho và vườn ô-liu mà anh (em) đã không trồng ; khi anh (em) được ăn uống no nê,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
nhà cửa đầy dẫy những vật tốt đẹp không do anh chị em mua sắm; giếng nước không do anh chị em đào, vườn nho và vườn ô-liu không do anh chị em trồng, và khi được ăn uống thỏa thích,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
những căn nhà đầy đủ mọi vật tốt mà anh em không sắm sửa, những giếng nước mà anh em không phải đào, cây nho và cây ô-liu mà anh em không trồng; khi anh em được ăn uống no nê,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
những ngôi nhà đầy những vật dụng không do anh em mua sắm. Những giếng nước không do anh em đào, vườn nho, vườn ô-liu không do anh em trồng. Khi ăn uống no nê,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
cùng những nhà cửa đầy đủ tiện nghi không do các ngươi mua, những giếng nước không do các ngươi đào, những vườn nho và cây ô liu không do các ngươi trồng. Các ngươi sẽ ăn no nê.