Deuteronomy 6:13 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngươi phải kính sợ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, phục sự Ngài, và lấy danh Ngài mà thề.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Anh chị em hãy kính sợ CHÚA, Đức Chúa Trời của anh chị em, hãy thờ phượng Ngài mà thôi, và chỉ nhân danh Ngài mà tuyên thệ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chính ĐỨC CHÚA, Thiên Chúa của anh (em), là Đấng anh (em) phải kính sợ ; chính Người là Đấng anh (em) phải phụng thờ ; anh (em) sẽ nhân danh Người mà thề.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Phải kính sợ CHÚA, Đức Chúa Trời của anh chị em, chỉ phục vụ một mình Ngài và lấy danh Ngài mà thề nguyện.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Anh em phải kính sợ Giê-hô-va Đức Chúa Trời, phụng sự Ngài và nhân danh Ngài mà thề nguyện.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Phải kính trọng Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời của anh em, và phục vụ Ngài. Khi anh em thề nguyện phải lấy Danh Ngài mà thề nguyện.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy kính sợ CHÚA là Thượng Đế các ngươi. Hãy thờ phụng Ngài và chỉ hứa nguyện trong danh Ngài mà thôi.