Ecclesiastes 1:10 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nếu có một vật chi mà người ta nói rằng: Hãy xem, cái nầy mới, vật ấy thật đã có rồi trong các thời đời trước ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Có điều gì mà người ta nói, “Hãy xem, có cái này mới” chăng? Nó đã có rồi, có tự thời xưa, Trước khi chúng ta sinh ra.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nếu có điều gì đáng cho người ta nói : Coi đây, cái mới đây này !, thì điều ấy đã có trước chúng ta từ bao thế hệ rồi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nếu có điều gì khiến người ta nói:“Xem kìa, một điều mới!”Thì chính điều ấy đã có rồi, có từ ngàn xưa,Trước thời chúng ta.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nếu có điều gì mà người ta nói: “Hãy xem, cái nầy mới!” Thật ra điều ấy đã có rồi, Trong các thời đại trước chúng ta.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Thỉnh thoảng có người nói: “Có vài điều mới!” Nhưng thật ra nó đã có; không có gì thật sự mới.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Có người nói, “Kìa! Cái nầy mới,” nhưng thực ra đã có từ lâu rồi. Có trước khi chúng ta sinh ra nữa.